CÔNG TY CỔ PHẦN CAFICO VIỆT NAMCÔNG TY CỔ PHẦN CAFICO VIỆT NAM
Báo cáo tài chính năm 2008 (tóm tắt)

CÔNG TY CỔ PHẦN CAFICO VIỆT NAM  (CAFICO)

Địa chỉ : 09 Nguyễn Trọng Kỷ, Thị xã Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa

Tel : 058.3854312, Fax : 058.3854347, E.mail : info@cafico.vn , Website : www.cafico.vn 

-------------------------------------

 

  BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT NĂM 2008  

 (Đã được kiểm toán bởi Công ty Kiểm toán AISC) 

I.A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN   
(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)
 

STT

NỘI DUNG

SỐ DƯ ĐẦU KỲ

 SỐ DƯ CUỐI KỲ

I

 Tài sản ngắn hạn

  43.233.615.565

 24.047.630.386

1

 Tiền và các khoản tương đương tiền       

   5.414.114.897

   2.024.633.862

2

 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn    

3

 Các khoản phải thu ngắn hạn         2.350.649.756    4.531.368.591

4

 Hàng tồn kho  34.617.156.493  17.265.230.038

5

 Tài sản ngắn hạn khác             851.694.419       226.397.895

II

 Tài sản dài hạn      16.342.294.153  14.428.753.281

1

 Các khoản phải thu dài hạn        

2

 Tài sản cố định  16.295.294.153  14.291.753.281
     - Tài sản cố định hữu hình  16.030.299.685  14.282.031.313
     - Tài sản cố định vô hình    
     - Tài sản cố định thuê tài chính         
     - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang       264.994.468           9.721.968

3

 Bất động sản đầu tư          

4

 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

        47.000.000

        27.000.000

5

 Tài sản dài hạn khác                110.000.000

III

 Tổng cộng tài sản  59.575.909.718  38.476.383.667

IV

 Nợ phải trả  40.177.099.689  17.040.433.140

1

 Nợ ngắn hạn  40.149.346.341  17.016.185.542

2

 Nợ dài hạn         27.753.348         24.247.598

V

 Vốn chủ sở hữu  19.398.810.029  21.435.950.527

1

 Vốn chủ sở hữu  19.279.145.905  21.076.555.562
     - Vốn đầu tư của chủ sở hữu  16.291.200.000  16.291.200.000
     - Thặng dư vốn cổ phần    
     - Vốn khác của chủ sở hữu    
     - Cổ phiếu quỹ    
     - Chênh lệch đánh giá lại tài sản     
     - Chênh lệch tỷ giá hối đoái            
     - Các quỹ    2.760.541.226    4.636.961.754
     - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối       227.404.679       148.393.808
     - Nguồn vốn đầu tư XDCB    

2

 Nguồn kinh phí và quỹ khác       119.664.124       359.394.965
     - Quỹ khen thưởng phúc lợi       119.664.124       359.394.965
     - Nguồn kinh phí    
     - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ    

VI

 Tổng cộng nguồn vốn  59.575.909.718   38.476.383.667 
 
II.A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 
(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)
 

STT

CHỈ TIÊU

     KỲ BÁO CÁO

1

 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ  121.095.113.204

2

 Các khoản giảm trừ doanh thu  

3

 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 121.095.113.204

4

 Giá vốn hàng bán 105.126.536.241

5

 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ   15.968.576.963

6

 Doanh thu hoạt động tài chính     1.275.119.915

7

 Chi phí tài chính     2.633.358.407

8

 Chi phí bán hàng     3.815.665.077

9

 Chi phí quản lý doanh nghiệp     3.455.291.817

10

 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh          7.339.381.577

11

 Thu nhập khác            8.830.559

12

 Chi phí khác  

13

 Lợi nhuận khác            8.830.559

14

 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế     7.348.212.136

15

 Thuế thu nhập doanh nghiệp        175.112.365

16

 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp     7.173.099.771

17

 Lãi cơ bản trên cổ phiếu                      4.403

18

 Cổ tức đã chi trên mỗi cổ phiếu                  2.000 
 
V. CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN 
(Chỉ áp dụng đối với báo cáo năm)
   

STT

CHỈ TIÊU

ĐVT

KỲ TRƯỚC

KỲ BÁO CÁO

1

 Cơ cấu tài sản                
 Tài sản dài hạn/Tổng tài sản

%

   27,43  

37,50

 Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản

%

72,57

62,50

2

 Cơ cấu nguồn vốn      
 Nợ phải trả/ Tổng nguồn vốn

%

67,44

44,29

 Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổngnguồn vốn

%

32,36

54,78

3

 Khả năng thanh toán      
 Khả năng thanh toán nhanh

lần

0,13

0,12

 Khả năng thanh toán hiện hành

lần

1,48

2,26

4

 Tỷ suất lợi nhuận

   
 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tàisản

%

0,50

18,64

 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/DThu thuần

%

0,22

5,92

 Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ SH

%

1,53

33,46

                                                  Cam Ranh, ngày 20 tháng 02 năm 2009
                                                      CÔNG TY CP CAFICO VIỆT NAM
                                                                                       TỔNG GIÁM ĐỐC
                                                                                  NGUYỄN QUANG TUYẾN
                                                                     (Đã ký và đóng dấu)







Valid XHTML 1.0 Transitional Valid CSS!