CÔNG TY CỔ PHẦN CAFICO VIỆT NAMCÔNG TY CỔ PHẦN CAFICO VIỆT NAM
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2009 (tóm tắt) đính kèm thông báo số 33/2009/TB-HĐQT ngày 20.07.2009 của Hội đồng quản trị

      

CÔNG TY CỔ PHẦN CAFICO VIỆT NAM  (CAFICO)

Địa chỉ : 09 Nguyễn Trọng Kỷ, Thị xã Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa

Tel : 058.3854312, Fax : 058.3854347, E.mail : info@cafico.vn , Website : www.cafico.vn 

-------------------------------------

 

 BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 2 NĂM 2009 (TÓM TẮT) 

I.A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN   

(Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ)

  (ĐVT : Đồng)
 

STT

NỘI DUNG

     SỐ DƯ       ĐẦU KỲ

    SỐ DƯ    CUỐI KỲ

 ( 01.01.2009 )

 ( 30.06.2009 )

I

 Tài sản ngắn hạn 

 24.047.630.386

   32.418.139.017 

1

 Tiền và các khoản tương đương tiền        

    2.024.633.862

      5.330.189.910 

2

 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 

 

      1.800.000.000 

3

 Các khoản phải thu ngắn hạn      

    4.531.368.591

      5.589.079.839 

4

 Hàng tồn kho 

 17.265.230.038

    19.192.436.164 

5

 Tài sản ngắn hạn khác       

       226.397.895

         506.433.104 

II

 Tài sản dài hạn     

  14.428.753.281

    13.276.765.076 

1

 Các khoản phải thu dài hạn     

 

 

2

 Tài sản cố định 

  14.291.753.281

    13.199.765.076 

 

   - Tài sản cố định hữu hình 

  14.282.031.313

    13.167.228.759 

 

   - Tài sản cố định vô hình 

 

 

 

   - Tài sản cố định thuê tài chính      

 

 

 

   - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 

           9.721.968

           32.536.317 

3

 Bất động sản đầu tư       

 

 

4

 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 

         27.000.000

            27.000.000 

5

 Tài sản dài hạn khác        

       110.000.000

            50.000.000 

III

 Tổng cộng tài sản 

  38.476.383.667

    45.694.904.093 

IV

 Nợ phải trả 

  17.040.433.140

    17.282.498.618 

1

 Nợ ngắn hạn 

  17.016.185.542

    17.256.078.622 

2

 Nợ dài hạn 

         24.247.598

            26.419.996 

V

 Vốn chủ sở hữu 

  21.435.950.527

    28.412.405.475 

1

 Vốn chủ sở hữu 

  21.076.555.562

    28.084.823.456 

 

 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu 

  16.291.200.000

    16.291.200.000 

 

 - Thặng dư vốn cổ phần 

 

 

 

 - Vốn khác của chủ sở hữu 

 

 

 

 - Cổ phiếu quỹ 

 

 

 

 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản  

 

 

 

 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái         

 

 

 

 - Các quỹ 

     4.636.961.754

       4.636.961.754 

 

 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 

        148.393.808

       7.156.661.702 

 

 - Nguồn vốn đầu tư XDCB 

 

 

2

 Nguồn kinh phí và quỹ khác 

        359.394.965

          327.582.019 

 

  - Quỹ khen thưởng phúc lợi 

        359.394.965

          327.582.019 

 

  - Nguồn kinh phí 

 

 

 

  - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 

 

 

VI

 Tổng cộng nguồn vốn 

  38.476.383.667 

     45.694.904.093  

 

II.A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 

(Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ)

 

 

 

 

       (ĐVT : Đồng)

 

STT

CHỈ TIÊU

QUÝ 2

     LŨY KẾ      6 THÁNG

1

 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 

  36.527.345.628 

     67.183.967.534 

2

 Các khoản giảm trừ doanh thu 

 

 

3

 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 

  36.527.345.628 

     67.183.967.534 

4

 Giá vốn hàng bán 

  30.620.518.050 

     54.653.957.487 

5

 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 

    5.906.827.578 

     12.530.010.047 

6

 Doanh thu hoạt động tài chính 

         77.806.533 

          227.252.467 

7

 Chi phí tài chính 

       289.056.717 

          620.399.928 

8

 Chi phí bán hàng 

    1.081.443.545 

       1.994.028.053 

9

 Chi phí quản lý doanh nghiệp 

    1.513.853.629 

       2.841.336.593 

10

 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh      

    3.100.280.220 

       7.301.497.940 

11

 Thu nhập khác 

         11.352.273 

            21.614.954 

12

 Chi phí khác 

            6.722.018 

               6.722.018 

13

 Lợi nhuận khác 

            4.630.255 

             14.892.936 

14

 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 

    3.104.910.475 

       7.316.390.876 

15

 Thuế thu nhập doanh nghiệp 

       123.930.676 

          292.468.482 

16

 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 

    2.980.979.799 

       7.023.922.394 

17

 Lãi cơ bản trên cổ phiếu     

                    1.830

                       4.311

18

 Cổ tức đã chi trên mỗi cổ phiếu 

 

 

                                              Cam Ranh, ngày 16 tháng 07 năm 2009
                                               CÔNG TY CP CAFICO VIỆT NAM
                                                              TỔNG GIÁM ĐỐC
                                                      NGUYỄN QUANG TUYẾN
                                                               (Đã ký và đóng dấu)







Valid XHTML 1.0 Transitional Valid CSS!